Quang cao mien phi - dang tin toan quoc - rao vat sai gon - mua ban sai gon - rao vat ha noi - muaba
.

Bảng báo giá thép hộp của đơn vị Sài Gòn CMC
Nơi đăng: TP HCM. bởi thegioivatlieuxaydungcmc 06:56 am 31-01-2018. Lượt xem: 300

Nội dung


Công ty CP VLXD Sài Gòn CMC cung cấp bảng báo giá thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm tại tphcm cung như trên toàn khu vực toàn quốc với giá cả cạnh tranh nhất trên thị trường. Công ty chúng tôi cam kết sẽ mang lại sản phẩm tốt nhất cho khách hàng, với đội ngũ nhân viện năng động giàu sức trẻ luôn luôn xem khách hàng là trên hết. Thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm được nhập khẩu từ các khu vực có nền công nghiệp gang thép phát triển mạnh mẻ chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế theo từng chất lượng ASTM,JIS,API,GB… như: Đức, Nga, nhật..

Bảng báo giá thép hộp

CUNG CẤP CHI TIẾT CÁC BẢNG BÁO GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÉP HỘP ĐEN MỚI NHẤT CHO KHÁCH HÀNG NĂM 2018

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá THÉP HỘP như sau : BẢNG GIÁ THÉP HỘP ĐEN

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

ĐVT

ĐƠN GIÁ

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

ĐVT

ĐƠN GIÁ

0

Thép hộp chữ nhật đen

Thép hộp vuông đen

1

□ 10*20

0.60

cây 6m

29,500

□ 12*12

0.60

cây 6m

25,000

2

0.70

cây 6m

33,500

0.70

cây 6m

29,000

3

0.80

cây 6m

38,000

0.80

cây 6m

32,500

4

0.90

cây 6m

40,500

0.90

cây 6m

36,000

5

1.00

cây 6m

44,500

□ 14*14

0.60

cây 6m

27,500

6

1.10

cây 6m

48,000

0.70

cây 6m

31,500

7

□ 13*26

0.70

cây 6m

42,500

0.80

cây 6m

36,000

8

□ 20*40

0.70

cây 6m

61,500

0.90

cây 6m

38,500

9

0.80

cây 6m

69,500

1.00

cây 6m

43,000

10

0.90

cây 6m

75,500

1.10

cây 6m

46,500

11

1.00

cây 6m

81,500

1.20

cây 6m

50,000

12

1.10

cây 6m

89,000

□ 16*16

0.60

cây 6m

31,000

13

1.20

cây 6m

97,500

0.70

cây 6m

35,500

14

1.40

cây 6m

111,500

0.80

cây 6m

39,500

15

1.70

cây 6m

132,500

0.90

cây 6m

44,000

16

□ 25*50

0.80

cây 6m

85,000

1.00

cây 6m

48,500

17

0.90

cây 6m

92,000

1.10

cây 6m

52,500

18

1.00

cây 6m

102,000

1.20

cây 6m

56,500

19

1.10

cây 6m

110,500

□ 20*20

0.60

cây 6m

36,500

20

1.20

cây 6m

120,500

0.70

cây 6m

42,000

21

1.40

cây 6m

139,500

0.80

cây 6m

47,500

22

1.70

cây 6m

169,000

0.90

cây 6m

51,000

23

□ 30*60

0.80

cây 6m

101,000

1.00

cây 6m

55,000

24

0.90

cây 6m

109,500

1.10

cây 6m

60,500

25

1.00

cây 6m

121,500

1.20

cây 6m

65,000

26

1.10

cây 6m

132,000

1.40

cây 6m

74,000

27

1.20

cây 6m

144,000

□ 25*25

0.60

cây 6m

45,000

28

1.40

cây 6m

167,000

0.70

cây 6m

51,500

29

1.70

cây 6m

201,500

0.80

cây 6m

58,500

30

1.80

cây 6m

211,000

0.90

cây 6m

62,500

31

2.00

cây 6m

239,000

1.00

cây 6m

69,000

32

2.50

cây 6m

297,500

1.10

cây 6m

75,000

33

□ 40*80

1.00

cây 6m

162,500

1.20

cây 6m

81,000

34

1.10

cây 6m

177,500

1.40

cây 6m

92,500

35

1.20

cây 6m

193,000

1.70

cây 6m

111,000

36

1.40

cây 6m

224,500

□ 30*30

0.70

cây 6m

62,500

37

1.70

cây 6m

271,000

0.80

cây 6m

70,000

38

2.00

cây 6m

317,500

0.90

cây 6m

75,000

39

2.50

cây 6m

399,000

1.00

cây 6m

81,500

40

□ 50*100

1.20

cây 6m

249,500

1.10

cây 6m

89,000

41

1.40

cây 6m

284,000

1.20

cây 6m

96,500

42

1.70

cây 6m

342,500

1.40

cây 6m

110,000

43

1.80

cây 6m

363,000

1.70

cây 6m

132,500

44

2.00

cây 6m

402,500

1.80

cây 6m

140,000

45

2.50

cây 6m

499,000

□ 40*40

1.00

cây 6m

107,000

46

2.90

cây 6m

576,500

1.10

cây 6m

117,000

47

3.00

cây 6m

595,500

1.20

cây 6m

127,500

48

□ 60*120

1.40

cây 6m

347,000

1.40

cây 6m

148,000

49

1.70

cây 6m

420,000

1.70

cây 6m

178,500

50

2.00

cây 6m

492,500

2.00

cây 6m

208,000

51

2.50

cây 6m

612,000

2.50

cây 6m

264,000

52

3.00

cây 6m

741,000

□ 50*50

1.00

cây 6m

135,000

53

□ 30*90

1.40

cây 6m

236,500

1.10

cây 6m

148,500

54

□ 38*38

1.40

cây 6m

145,000

1.20

cây 6m

161,500

55

□ 100*100

1.70

cây 6m

1.40

cây 6m

186,000

56

2.00

cây 6m

1.70

cây 6m

224,500

57

2.50

cây 6m

2.00

cây 6m

263,000

58

3.00

cây 6m

2.50

cây 6m

327,500

59

3.50

cây 6m

3.00

cây 6m

395,500

Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ : 0944.939.990 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0932.010.456 – 0936.000.888

Bảng Báo Giá Thép Xây Dựng Việt Mỹ

Các điều khoản liên quan đến giá vật liệu:

  • Giá sắt thép trên chưa bao gồm thuế VAT 10% và các chi phí phụ phát sinh thêm trong quá trình vận chuyển
  • Báo giá thép hộp đen trên có thể thay đổi từng thời điểm khác nhau trên thị trường và chúng tôi sẽ ra thông báo khi có điều chỉnh nên khách hàng nên cập nhật thêm trên trang web của chúng tôi: Website: thegioivatlieuxaydung.vn hoặc liên hệ với chúng tôi bằng SĐT: 0909789888 để được tư vấn rõ ràng hơn
  • Công ty chúng tôi cung cấp các loại thép đạt tiêu chuẩn quốc tế theo parem của từng loại thép thương mại
  • Thép cuộn sẽ được cân đo và tính theo kg, thép cây thì sẽ được tính bằng cách đếm số lượng cây
  • Khách hàng nên xem rõ ràng tình hình vật liệu xây dựng trước klhi mua và công ty chúng tôi cung cam kết bán với giá rẻ cạnh tranh nhất trên thị trường vật liệu xây dựng
  • Các phương thức cung cấp vật liệu và thanh toán nhanh chóng gọn lẻ cho khách hàng, thanh toán trực tiếp hay chuyển khoản
  • Khi đến với công ty của chúng tôi khách hàng sẽ được cung cấp chất lượng sắt thép tốt nhất, dịch vụ chăm sóc khách hàng tốt nhất trên địa bàn tphcm

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

KHÁCH HÀNG NÊN LIÊN HỆ VỚI CÔNG TY CP VLXD ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN VỀ GIÁ CHI TIẾT HƠN

VP Giao Dịch 1 : 42A Cống Lỡ - P. 15 - Quận Tân Bình - Tp. HCM (Gần Cầu Tham Lương)

VP Giao Dịch 2 : 18 Lam Sơn - P.2 - Quận Tân Bình - Tp. HCM

Trụ Sở Chính: Ấp Ông Trịnh - Xã Tân Phước - Huyện Tân Thành - Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu

Liên hệ: 0972.234.989 - 0868.666.000

Gmail: vatlieusaigoncmc@gmail.com

Website: thegioivatlieuxaydung.vn

Xem thêm các bảng báo giá sắt thép khác:



Tin khác cùng chuyên mục